sổ đen

sổ đen

Công ty đó có một cuốn sổ đen để theo dõi những khách hàng thường xuyên than phiền vô lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh sách ghi tên những người bị coi lỗi, vi phạm hoặc không đáng tin cậy: "sổ đen" một danh sách hoặc sổ ghi chép chính thức hoặc không chính thức, liệt kê những cá nhân, tổ chức bị xem hành vi sai trái, vi phạm quy định hoặc không đáng được tín nhiệm.
    • Biểu tượng cho sự ghi nhớ về lỗi lầm hoặc điểm xấu: Từ này còn mang nghĩa bóng, chỉ việc ghi nhớ những sai phạm, khuyết điểm của một ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đó một cuốn sổ đen để theo dõi những khách hàng thường xuyên than phiền vô lý. (Công ty đó một danh sách đen để theo dõi những khách hàng thường xuyên phàn nàn vô lý.)
    • Anh ta sợ bị đưa vào sổ đen của ngân hàng lịch sử tín dụng xấu. (Anh ta sợ bị đưa vào danh sách đen của ngân hàng lịch sử tín dụng xấu.)
    • Đừng làm điều sai, kẻo bị thầy giáo ghi vào sổ đen. (Đừng làm điều sai, kẻo bị thầy giáo ghi vào sổ ghi nhớ lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị/được ghi vào sổ đen": bị/được liệt kê vào danh sách những đối tượng bị theo dõi hoặc không được ưa chuộng.
    • Công ty xây dựng đó đã bị ghi vào sổ đen của sở Xây dựng nhiều lần vi phạm an toàn lao động.
  • " tên trong sổ đen": thuộc về nhóm người bị đánh giá tiêu cực.
    • Hắn ta tên trong sổ đen của cảnh sát từ lâu.
Biến thể từ liên quan
  • Danh sách đen: Cách nói khác, có nghĩa tương đương với "sổ đen".
  • Sổ ghi nợ: Sổ ghi chép các khoản nợ, thường dùng trong kinh doanh nhỏ.
  • Sổ phạt: Sổ ghi lại các lỗi vi phạm hình phạt (thường trong nội bộ cơ quan, trường học).
Từ đồng nghĩa
  • Danh sách đen: danh sách những người/đơn vị bị tẩy chay, không được chấp nhận.
  • Sổ ghi tội: (nghĩa bóng, ít dùng) sổ ghi lại lỗi lầm.
Thành ngữ liên quan
  • Vào sổ đen ra sổ đỏ: Thành ngữ ám chỉ việc bị ghi nhận điểm xấu ("sổ đen") hoặc được ghi nhận thành tích tốt ("sổ đỏ").
    • Làm việcđây, làm tốt thì được khen, làm dở vào sổ đen ngay.

Từ chứa "sổ đen"